乃尔
nãi nhĩ
Hán Việt: nãi nhĩ · Pinyin: nǎi ěr
Tổng quan
như vậy; như thế. 何其相似乃爾! sao mà giống như nhau thế!
如此; 像这样我谓南人不复反矣,伧楚何敢乃尔, 何其相似乃尔!
如此。《晉書.卷九八.列傳.桓溫》:「溫驚曰:『安石,卿何事乃爾!』」《三國演義》第一七回:「黃口孺子,何敢乃爾!吾先伐之!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ như thế
- Biên soạn 乃爾 ǎi'ěr adv. <wr.> thus; like this; to such an extent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如此。《晉書.卷九八.列傳.桓溫》:「溫驚曰:『安石,卿何事乃爾!』」《三國演義》第一七回:「黃口孺子,何敢乃爾!吾先伐之!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如此; 像这样我谓南人不复反矣,伧楚何敢乃尔, 何其相似乃尔!
Eng
- Cihui thus; like this
- Tần suất từ 乃爾 ǎi'ěr adv. <wr.> thus; like this; to such an extent
Đức
- Handedict folglich, dadurch
other
- Nguồn khác (Cổ văn) Như thế, như vậy
- Nguồn khác 何其相似乃爾! Sao lại giống nhau như vậy!