乃是
nãi thị
Hán Việt: nãi thị · Pinyin: nǎi shì
Tổng quan
tương đương với 是[shì] hoặc 就是[jiù shì]
1.却是。 2.是; 就是。
1.卻是。為轉折語。如:「這不是一朵花,乃是一片紅葉。」 2.正是。《儒林外史》第一回:「只有太祖皇帝起兵滁陽,得了金陵,立為吳王,乃是王者之師。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 là
- VietPhrases chính là
- Tần suất từ tương đương với 是 hoặc 就是[jiù shì]; nãi thị/ái thị: chính là; à: 人民群眾乃是真正的英雄 Quần chúng nhân dân là những anh hùng chân chính; ; chính là
- Biên soạn v. be (none other than)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.卻是。為轉折語。如:「這不是一朵花,乃是一片紅葉。」 2.正是。《儒林外史》第一回:「只有太祖皇帝起兵滁陽,得了金陵,立為吳王,乃是王者之師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.却是。 2.是; 就是。
Eng
- Cihui equivalent to either 是 or 就是
- Tần suất từ v. be (none other than)
Đức
- Handedict sein, lauten