乃者

nǎi zhěnãi giả

Hán Việt: nãi giả · Pinyin: nǎi zhě

Tổng quan

(văn) Trước đây, gần đây, mới đây: 秦乃者過柱山,有兩木焉 Trước đây nhà Tần đi qua núi Trụ, có hai cây mọc ở đó (Chiến quốc sách: Triệu sách); 乃者反虜劉信,翟義,悖逆作亂于東 Trước đây có hai tên phản tặc là Lưu Tín và Địch Nghĩa, làm phản gây loạn ở phía đông (Hán thư: Địch Phương Tiến truyện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

从前,往日乃者我使谏君也。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

往時、前者、前次之意。《漢書.卷三九.曹參傳》:「與窋胡治乎?乃者我使諫君也。」也作「迺者」、「曩者」。

Cấu tạo: 乃 (nãi) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn former times; (in) the past

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往時、前者、前次之意。《漢書.卷三九.曹參傳》:「與窋胡治乎?乃者我使諫君也。」也作「迺者」、「曩者」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从前,往日乃者我使谏君也。

Eng

  • Cihui 乃者 ǎizhě n. <wr.> former times; (in) the past

other

  • Nguồn khác (Cổ văn) Trước đây, gần đây, mới đây
  • Nguồn khác 秦乃者過柱山,有兩木焉 Trước đây nhà Tần đi qua núi Trụ, có hai cây mọc ở đó (Chiến quốc sách: Triệu sách)
  • Nguồn khác 乃者反虜劉信,翟義,悖逆作亂于東 Trước đây có hai tên phản tặc là Lưu Tín và Địch Nghĩa, làm phản gây loạn ở phía đông (Hán thư: Địch Phương Tiến truyện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乃且 · 乃东 · 乃乃 · 乃兄 · 乃去 · 乃尔 · 乃往 · 乃後