乃遂

nãi toại

Hán Việt: nãi toại

Tổng quan

văn) Thế là, bèn (biểu thị một việc xuất hiện tiếp theo một việc trước, dùng như 于是): 白公勝怒,乃遂與勇力死士石乞襲殺令尹子西,子綦于朝 Bạch Công Thắng giận, bèn cùng với đấu sĩ dũng cảm không sợ chết là Thạch Khất tập kích giết chết lệnh doãn Tử Tây và Tử Kì tại triều (Sử kí: Sở thế gia); nãi toại văn) Thế là, bèn (biểu thị một việc xuất hiện tiếp theo một việc trước, dùng như 于是): 白公勝怒,乃遂與勇力死士石乞襲殺令尹子西,子綦于朝 Bạch Công Th…

Cấu tạo: (nãi) + (toại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) Thế là, bèn (biểu thị một việc xuất hiện tiếp theo một việc trước, dùng như 于是): 白公勝怒,乃遂與勇力死士石乞襲殺令尹子西,子綦于朝 Bạch Công Thắng giận, bèn cùng với đấu sĩ dũng cảm không sợ chết là Thạch Khất tập kích giết chết lệnh doãn Tử Tây và Tử Kì tại triều (Sử kí: Sở thế gia); nãi toại văn)…