久仰
cửu ngưỡng
Hán Việt: cửu ngưỡng · Pinyin: jiǔ yǎng
Tổng quan
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu. | Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn. ghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao. cửu ngưỡng cửu ngưỡng ☆Nghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao.
Nghĩa
Việt
- Cihui kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu. | Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn. ghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao. cửu ngưỡng cửu ngưỡng ☆Nghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仰慕已久。初次見面時的客套話。《儒林外史》第三回:「晚生久仰老先生,只是無緣,不曾拜會。」《老殘遊記》第七回:「申子平走近一步,作了個揖,說聲『久仰的很。』」也作「久慕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,仰慕已久(初次见面时说)。
Eng
- CC-CEDICT honorific: I've long looked forward to meeting you.|It's an honor to meet you at last.
- Cihui honorific: I've long looked forward to meeting you.; It's an honor to meet you at last.