久仰

jiǔ yǎngcửu ngưỡng

Hán Việt: cửu ngưỡng · Pinyin: jiǔ yǎng

Tổng quan

ngưỡng mộ đã lâu (lời nói khách sáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

客套话,仰慕已久(初次见面时说)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仰慕已久。初次見面時的客套話。《儒林外史》第三回:「晚生久仰老先生,只是無緣,不曾拜會。」《老殘遊記》第七回:「申子平走近一步,作了個揖,說聲『久仰的很。』」也作「久慕」。

Cấu tạo: 久 (cửu) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao.; ghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao.; kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu. , Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.; cửu ngưỡng/cửu nhạng: kính đã lâu/ngưỡng mộ đã lâu/cửu ngưỡng; ngưỡng mộ đã lâu (lời nói khách sáo); ngưỡng mộ đã lâu; cửu ngưỡng
  • Biên soạn 久仰 iǔyǎng f.e. <court.> pleased to meet you

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仰慕已久。初次見面時的客套話。《儒林外史》第三回:「晚生久仰老先生,只是無緣,不曾拜會。」《老殘遊記》第七回:「申子平走近一步,作了個揖,說聲『久仰的很。』」也作「久慕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,仰慕已久(初次见面时说)。

Eng

  • Cihui honorific: I've long looked forward to meeting you.; It's an honor to meet you at last
  • Tần suất từ honorific: I've long looked forward to meeting you.; It's an honor to meet you at last

other

  • Nguồn khác Nghe danh mà lính mến đã lâu. Tiếng dùng trong lời xã giao

Từ liên quan

Gần nghĩa

久仰大名 · 久久 · 久之 · 久保 · 久候 · 久別 · 久别 · 久坐