久别

jiǔ biécửu biệt

Hán Việt: cửu biệt · Pinyin: jiǔ bié

Tổng quan

cửu biệt; xa cách từ lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

长时间地分别:~重逢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長期別離。如:「雖然久別歌壇,他對這次的再出發,仍滿懷信心。」也作「久闊」。

Cấu tạo: 久 (cửu) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cửu biệt: cửu biệt/xa cách từ lâu; xa cách từ lâu
  • Biên soạn 久別 iǔbié* attr. separated for a long time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長期別離。如:「雖然久別歌壇,他對這次的再出發,仍滿懷信心。」也作「久闊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长时间地分别:~重逢。

Eng

  • Cihui a long period of separation
  • Tần suất từ 久別 iǔbié* attr. separated for a long time

other

  • Nguồn khác Xa cách lâu ngày. Cũng nói là Cửu vi 久違

Từ liên quan

Gần nghĩa

久别重逢 · 久久 · 久之 · 久仰 · 久保 · 久候 · 久別 · 久坐