久坐

cửu tọa

Hán Việt: cửu tọa

Tổng quan

tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

長時間打擾。《紅樓夢》第六七回:「眾夥計見他這樣光景,自然不便久坐。」《文明小史》第二一回:「二人見他們行色匆匆,不便久坐,隨各掀了帽子,說了聲後會,一同辭去。」

Cấu tạo: 久 (cửu) + 坐 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngồi lâu
  • Tần suất từ tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại
  • Biên soạn 久坐 jiǔzuò v. sit for a long while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長時間打擾。《紅樓夢》第六七回:「眾夥計見他這樣光景,自然不便久坐。」《文明小史》第二一回:「二人見他們行色匆匆,不便久坐,隨各掀了帽子,說了聲後會,一同辭去。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi burn the planks

Eng

  • Cihui 久坐 jiǔzuò v. sit for a long while
  • Tần suất từ 久坐 jiǔzuò v. sit for a long while

Từ liên quan

Gần nghĩa

久坐的 · 久久 · 久之 · 久仰 · 久保 · 久候 · 久別 · 久别