久客
cửu khách
Hán Việt: cửu khách · Pinyin: jiǔ kè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長久離鄉在外。漢.焦延壽《易林.卷一.屯之巽》:「久客無依,思歸我鄉。」唐.杜甫〈遭田父泥飲美嚴中丞〉詩:「久客惜人情,如何拒鄰叟。」 2.久居異鄉的人。宋.陸游〈宴西樓〉詩:「萬里因循成久客,一年容易又秋風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 久居于外; 指久居外乡的人; 指腊梅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.久居于外。 2.指久居外乡的人。 3.指腊梅。
Eng
- Cihui 久客 jiǔkè v.o. be a guest for an extended period of time; be a wanderer away from home for a long time