久留
cửu lưu
Hán Việt: cửu lưu · Pinyin: jiǔ liú
Tổng quan
ở lại trong thời gian dài
Nghĩa
Việt
- Cihui ở lại trong thời gian dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期停留。唐.杜甫〈發秦州〉詩:「豈復慰老夫?惘然難久留。」《三國演義》第五回:「吾將急行,不可久留。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长时间地停留:此地不宜~。
Eng
- CC-CEDICT to stay for a long time
- Cihui to stay for a long time