久立
cửu lập
Hán Việt: cửu lập · Pinyin: jiǔ lì
Tổng quan
CỬU LẬP Phiền đứng lâu. Lời nói lễ phép, hàm ý an ủi trước khi thiền sư kết thúc thời thuyết pháp cho đại chúng nghe. LTNL ghi: 師云:…爲爾信不及。所以今日葛藤。恐滯常侍與諸官員。昧他佛性。不如且退。喝一喝云:少信根人終無了日。久立珍重。 Sư nói: … Vì ông tin không nổi, cho nên hôm nay tôi nói dài dòng e rằng trói buộc Thường thị cùng các quan chức, mê muội Phật tính, chẳng bằng hãy lui ra! Hét một tiếng, sư nói tiếp: Người ít có lòng tin thì không có…
Nghĩa
Việt
- Cihui CỬU LẬP Phiền đứng lâu. Lời nói lễ phép, hàm ý an ủi trước khi thiền sư kết thúc thời thuyết pháp cho đại chúng nghe. LTNL ghi: 師云:…爲爾信不及。所以今日葛藤。恐滯常侍與諸官員。昧他佛性。不如且退。喝一喝云:少信根人終無了日。久立珍重。 Sư nói: … Vì ông tin không nổi, cho nên hôm nay tôi nói dài dòng e rằng trói buộc Thường thị cùn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長時間的站立。《禮記.樂記》:「久立於綴,以待諸侯之至也。」《紅樓夢》第五二回:「那媳婦聽了,無言可對,亦不敢久立,賭氣帶了墜兒就走。」 2.長期存在。《漢書.卷二三.刑法志.序》:「愛待敬而不敗,德須威而久立,故制禮以崇敬,作刑以明威也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长久站立; 长期存在。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长久站立。 2.长期存在。