久要

jiǔ yào cửu yếu

Hán Việt: cửu yếu · Pinyin: jiǔ yào

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (yếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊約,以前的約定。《論語.憲問》:「久要不忘平生之言,亦可以為成人矣!」《抱朴子.外篇.行品》:「守一言於久要,歷歲衰而不渝者,信人也。」 2.老朋友。唐.沈亞之《秦夢記》:「本以小女將託久要,不謂不得周奉君子,而先物故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧约; 旧交。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧约。 2.旧交。

Eng

  • Cihui 久要 iǔyāo n. an old promise/engagement