久違
cửu vi
Hán Việt: cửu vi · Pinyin: jiǔ wéi
Tổng quan
(không làm gì) đã lâu | lâu rồi không gặp
Nghĩa
Việt
- Cihui (không làm gì) đã lâu | lâu rồi không gặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為朋友久別相見或書信中的客套話,表示睽違已久、好久不見。《儒林外史》第五二回:「次日清早,有人來敲門,開門一看,是鳳四老爹,邀進客座,說了些久違想念的話。」《老殘遊記》第一二回:「補翁,補翁,久違的很了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,好久没见~了,这几年您上哪儿去啦?
Eng
- CC-CEDICT (haven't done sth) for a long time|a long time since we last met
- Cihui (haven't done sth) for a long time; a long time since we last met