义举
nghĩa cử
Hán Việt: nghĩa cử · Pinyin: yì jǔ
Tổng quan
nghĩa cử: nghĩa cử/việc làm vì chính nghĩa; việc làm vì chính nghĩa
1.举义起事。 2.正义的举动。 3.指疏财仗义的行为。
正義的舉動。《儒林外史》第九回:「所以婁公子這一番義舉,做夢也不得知道。」《文明小史》第二五回:「想開個小小女學堂,但只也要三千塊左右,那二千多竟沒處設法。你可能籌畫籌畫,贊成此番義舉?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa cử: việc làm vì chính nghĩa
- Tần suất từ nghĩa cử: nghĩa cử/việc làm vì chính nghĩa; việc làm vì chính nghĩa
- Biên soạn magnanimous/virtuous act
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.举义起事。 2.正义的举动。 3.指疏财仗义的行为。
Eng
- Cihui 義舉 ìjǔ n. magnanimous/virtuous act
- Tần suất từ n. magnanimous/virtuous act