义云

nghĩa vân

Hán Việt: nghĩa vân

Tổng quan

NGHĨA VÂN (1253-1333) Thiền sư đời Nam Tống, họ Du, người xứ Lạc Dương, Hà Nam, Trung Quốc. Theo cha sang Nhật Bản và lưu lại Nhật Bản làm cao đồ của Nghĩa Doãn. Vâng lệnh thầy vượt biển sang Tống, đắc pháp nơi Thiền sư Phúc Dụ, đời thứ 21 hệ Thanh Nguyên, đời thứ 4 tông Tào Động Nhật Bản. Sau sư trở về nước trụ trì chùa Vĩnh Bình núi Kiết Tường.

Cấu tạo: (nghĩa) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGHĨA VÂN (1253-1333) Thiền sư đời Nam Tống, họ Du, người xứ Lạc Dương, Hà Nam, Trung Quốc. Theo cha sang Nhật Bản và lưu lại Nhật Bản làm cao đồ của Nghĩa Doãn. Vâng lệnh thầy vượt biển sang Tống, đắc pháp nơi Thiền sư Phúc Dụ, đời thứ 21 hệ Thanh Nguyên, đời thứ 4 tông Tào Động…