义

yìnghĩaNôm ngửi

Hán Việt: nghĩa · Pinyin: yì · Nôm: ngửi

Tổng quan

Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa

义举 · 义乌 · 义交 · 义人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 义军

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyì
Hán Việtnghĩa
Âm Nômxơ
Quảng Đôngcaa1
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngieh
Baxter-Sagartŋ(r)aj-s
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aj-s
Phản thiết牛何切
Thanh mẫu疑
Vận寘
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [義]
  • Thiều Chửu Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa. Ý nghĩa. Như văn nghĩa [文義] nghĩa văn, nghi nghĩa [疑義] nghĩa ngờ. Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là nghĩa. Như nghĩa sư [義師] quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạt. Cùng chung. Như nghĩa thương [義倉] cái kho chung, nghĩa học [義學] nhà học chung, v.v. Làm việc vì người là nghĩa. Như nghĩa hiệp [義俠], nghĩa sĩ [義士], v.v. Lấy ân cố kết với nhau là nghĩa. Như kết nghĩa huynh đệ [結義兄弟] anh em kết nghĩa, nghĩa tử [義子] con nuôi, v.v. Vì thế nên cái gì phụ thêm ở trên cũng gọi là nghĩa. Như nghĩa…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xoa 义 tt. <từ cổ> (cơm gạo) đen, hẩm, trái với bạc (cơm trắng). Bát cơm xoa, nhờ ơn xã tắc, căn lều cỏ, đội đức Đường Ngu. (Ngôn chí 15.5)‖ Song viết hằng lề phiến sách cũ, hôm dao đủ bữa bát cơm xoa. (Ngôn chí 18.4)‖ Cơm ăn miễn có dầu xoa bạc, áo mặc âu chi quản cũ đen. (Bảo kính 140.3)
  • Giản Dị Hán Nôm nghĩa tình nghĩa; việc nghĩa [Eng: affection and gratitude; good deed]
  • Giản Dị Hán Nôm xơ xơ mít, xơ mướp [Eng: edible fibre of breadfruit]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghĩa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「義」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 义 (会意。从我,从羊。我”是兵器,又表仪仗; 羊”表祭牲。本义正义; 合宜的道德、行为或道理) 同本义 义固不杀人。--《墨子·公输》 义不杀少。 生,亦我所欲也,义,亦我所欲也,二者不可得兼,舍生而取义者也。--《孟子·告子上》 引喻失义。--诸葛亮《出师表》 度义而后动。--宋·王安石《答司马谏议书》 燕赵之君,始有远略,能守其土,义不赂秦。(义,坚持正义。)--宋·苏洵《六国论》 又如丈义(主持正义); 义断恩绝(恩情道义断绝); 义不容辞(道义上不容推辞) 情谊 义(義)yì ⒈公正合宜的道德、道理或行为正~。~愤填膺。~正辞严。见~勇为。多行不~,必自毙。 ⒉意思,含意意~。字~。释~。望文生~。 ⒊情谊有情有~。 ⒋认作亲属的~父。~女。〈引〉人工制造的(人体的一部分)~齿(镶上的假牙)。~肢(装配上的假肢)。 ⒌ ①应尽的责任尽~务。 ②不拿报酬的~务劳动。 义yí 1.仪容; 状貌。 2.仪制; 法度。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yi, (Tw) Italy (abbr. for 義大利, 义大利[Yi4 da4 li4])
  • CC-CEDICT justice, righteousness, meaning, foster (father etc), adopted, artificial (tooth, limb etc), relationship, friendship

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤宜寄切,音議。【說文】己之威儀也。从我羊。【註】臣鉉等曰:與善同意,故从羊。【釋名】義,宜也。裁制事物,使各宜也。【易·乾卦】利物足以和義。又【說卦傳】立人之道,曰仁與義。 又【容齋隨筆】人物以義爲名,其別最多。仗正道曰義,義師,義戰是也。眾所尊戴曰義,義帝是也。與衆共之曰義,義倉,義社,義田,義學,義役,義井之類是也。至行過人曰義,義士,義俠,義姑,義夫,義婦之類是也。自外入而非正者曰義,義父,義兒,義兄弟,義服之類是也。衣裳器物亦然。在首曰義髻,在衣曰義襴,義領之類是也。合眾物爲之,則有義漿,義墨,義酒。禽畜之賢者,則有義犬,義烏,義鷹,義鶻。 又義渠,戎國地。【史記·秦本紀】伐義渠,虜其主。【註】寧廣二州,春秋及戰國時爲義渠,戎國之地也。 又姓。【前漢·酷吏傳】義縱,何東人。 又與誼同。【前漢·董仲舒傳】漸民以仁,摩民以誼。 又與儀通。【前漢·鄒陽傳】使東牟朱虛東褒義父之後。【註】應劭曰:邾儀父也。師古曰:義讀曰儀。 又與宜同。【韻補】周官凡殺人而義者,史記君義嗣,𠀤魚羈切。 又【韻補】叶牛何切。周官註:儀作義,古皆音俄。古文尚書:無偏無陂,遵王之義。陂音坡。◎按說文在我部。今從正字通倂入。

Thuyết Văn

己之威義也。 从我。从羊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言己者、以字之从我也。己、中宮。象人腹。故謂身曰己。義各本作儀。今正。古者威儀字作義。今仁義字用之。儀者、度也。今威儀字用之。誼者、人所宜也。今情誼字用之。鄭司農注周禮肆師。古者書儀但爲義。今時所謂義爲誼。是謂義爲古文威儀字。誼爲古文仁義字。故許各仍古訓。而訓儀爲度。凡儀象、儀匹、引申於此。非威儀字也。古經轉寫旣久。肴襍難辨。據鄭、許之言可以知其意。威義古分言之者、如北宮文子云有威而可畏謂之威、有儀而可象謂之義、詩言令義令色、無非無義是也。威義連文不分者、則隨處而是。但今無不作儀矣。毛詩。威義棣棣。不可選也。傳曰。君子望之儼然可畏。禮容俯仰各有宜耳。棣棣、富而閒習也。不可選、物有其容不可數也。義之本訓謂禮容各得其宜。禮容得宜則善矣。故文王、我將毛傳皆曰。義、善也。引申之訓也。 威儀岀於己、故从我。董子曰。仁者、人也。義者、我也。謂仁必及人。義必由中𣃔制也。从羊者、與善美同意。宜寄切。古音在十七部。

【義】 (nghĩa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 我 (ngã (Ta (tiếng tự xưng mì)) + 羊 (dương (Con dê.)) Phiên thiết: Nghi kí thiết Thượng tự: 宜 (nghi) , Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Can Kỉ) chi (Chưng) uy (Oai) nghĩa (Sự phải chăng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 义 · 羛 · 乂 · 𠌾 · 𮊫 · 乂 · 义 · 羛 · 義 · 义 · 義 · 义