義從

yì cóng nghĩa tòng

Hán Việt: nghĩa tòng · Pinyin: yì cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉魏时称胡羌等少数民族归附朝廷为"义从"。取归义从命之意; 称由胡羌丁壮组成的军队; 自愿从军者; 依附。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉魏时称胡羌等少数民族归附朝廷为"义从"。取归义从命之意。 2.称由胡羌丁壮组成的军队。 3.自愿从军者。 4.依附。