義兒

yì ér nghĩa nhi

Hán Việt: nghĩa nhi · Pinyin: yì ér

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无血缘关系而收认为子者; 晩唐诸藩镇主帅,多养勇武善战者为义儿,至五代其风益烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无血缘关系而收认为子者。 2.晩唐诸藩镇主帅,多养勇武善战者为义儿,至五代其风益烈。