義勇

yì yǒng nghĩa dũng

Hán Việt: nghĩa dũng · Pinyin: yì yǒng

Tổng quan

dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa

Cấu tạo: (nghĩa) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
  • Cihui nghĩa dũng nghĩa dũng ☆Lòng dạ mạnh mẽ, không biết sợ, và ăn ở theo đạo phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.見義勇為。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「策慮愊億,義勇奮發,卒興師奔逝,橫厲烏孫。」 2.宋代兵制,選民為兵稱為「義勇」。《宋史.卷一九○.兵志四》:「慶曆二年,籍河北強壯,得二十九萬五千,揀十之七為義勇,且籍民丁以補其不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见义勇为的精神; 指义勇的人; 南北朝时州郡乡里自募的兵; 指为抗暴而自愿组织的武装力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见义勇为的精神。 2.指义勇的人。 3.南北朝时州郡乡里自募的兵。 4.指为抗暴而自愿组织的武装力量。

Eng

  • CC-CEDICT courageous in fighting for a just cause
  • Cihui courageous in fighting for a just cause

ja

  • JMdict heroism|loyalty and courage