yǒng dũng

Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng

Tổng quan

dũng cảm

勇于 · 勇健 · 勇决 · 勇力 · 勇士 · 勇將 · 勇悍 · 勇敢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒng
Hán Việtdũng
Quảng Đôngjung5
Mân Namióng
Nhật BảnYUU
Hàn Quốc
Chú âmㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyungx
Baxter-Sagartloŋʔ
Hán ngữ Thượng cổloŋʔ
Phản thiết尹竦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạnh. Như {dũng sĩ} [勇士], {dũng phu} [勇夫]. Gan tợn hơn người cũng gọi là {dũng}. Như {dũng cảm} [勇敢] gan góc mạnh tợn, việc nguy hiểm cũng không chùn. Binh lính. Như {hương dũng} [鄉勇] lính làng (lính dõng).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xõng xõng lưng [Eng: idle, unoccupied]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dũng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dõng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dõng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 有膽量的、力氣大的。如:「英勇」、「勇氣」、「勇士」。《論語.憲問》:「仁者不憂,知者不惑,勇者不懼。」 [副] 敢作敢當、肯負責的。如:「勇於負責」、「勇於改過」。 [名] 士兵。清朝軍制稱官府於軍隊編制外另行招募的士兵為「勇」。如:「鄉勇」、「淮勇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇 (本作勈,或作恿。形声。从力,甬声。从力,与力气有关。本义果敢,胆大) 同本义 勇,气也。--《说文》 无拳无勇。--《诗·小雅·巧言》 尔勇伊何。 勇志之所以敢也。--《墨子经上》 勇,文之帅也。--《国语·周语》 知死不辟,勇也。--《左传·昭公二十年》 勇于就死。--清·林觉民《与妻书》 若素名勇。--明·高启《书博鸡者事》 兴甚勇。--《徐霞客游记·游黄山记》 勇而多艺。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如忠勇(忠诚而勇敢);英勇(勇敢出众);勇悍(勇敢强悍);勇烈(勇敢猛烈);勇夫(勇敢的人) 勇yǒng ⒈敢干,有胆量~敢。~猛。~士。…

Eng

  • CC-CEDICT brave

ja

  • JMdict bravery|courage|heroism

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】余隴切【集韻】【韻會】【正韻】尹竦切,𠀤音涌。【說文】氣也。一曰健也。从力,甬聲。【玉篇】果決也。【廣韻】猛也。【增韻】銳也,果敢也。《左傳·文二年》共用之謂勇。【論語】勇者不懼。【老子·道德經】慈故能勇,儉故能廣。 考證:〔【說文】氣也。一曰,健也。从力,甬聲。勇者,用也,共用之謂勇。〕 謹按勇者用也說文無此語。共用之謂勇係左傳文,亦非說文。謹改爲左傳文二年共用之謂勇,移在論語二字上。

Thuyết Văn

气也。 从力。甬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

气、雲气也。引申爲人充體之气之偁。力者、筋也。勇者、气也。气之所至。力亦至焉。心之所至。气乃至焉。故古文勇从心。左傳曰。共用之謂勇。 余隴切。九部。

【勇】(dũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: 余隴切 → dư + luống Dị thể: Cổ văn: 勇从心 Nghĩa: 气 vậy。 từ 力。甬 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恿 · 勈 · 㦷 · 𢦨 · 𭄫 · 𭟵 · 勈 · 恿