義賣
nghĩa mại
Hán Việt: nghĩa mại · Pinyin: yì mài
Tổng quan
tổ chức bán hàng từ thiện | bán hàng vì mục đích tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức bán hàng từ thiện | bán hàng vì mục đích tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了公益而售賣物品,所得都充作慈善事業用。如:「此次義賣所得,將全部捐為賑災之用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为正义或公益事业筹款而出售物品,所售物品大都是捐献的,售价每高于市价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为正义或公益事业筹款而出售物品,所售物品大都是捐献的,售价每高于市价。
Eng
- CC-CEDICT to hold a charity bazaar; to sell goods for a good cause
- Cihui to hold a charity bazaar; to sell goods for a good cause