義和

yì hé nghĩa hòa

Hán Việt: nghĩa hòa · Pinyin: yì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《左传.襄公九年》"利,义之和也。"后以"义和"指讲义气,彼此和睦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《左传.襄公九年》"利,义之和也。"后以"义和"指讲义气,彼此和睦。