義子
nghĩa tử
Hán Việt: nghĩa tử · Pinyin: yì zǐ
Tổng quan
con trai nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui con trai nuôi
- Cihui nghĩa tử nghĩa tử ☆Con nuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認領而非親生的兒子。《初刻拍案驚奇》卷三三:「父母染病雙亡,張員外認我為義子,抬舉得成人長大。」《儒林外史》第二五回:「因日食無措,父妻商議,情願出繼與鮑文卿名下為義子,改名鮑廷璽。」也稱為「義男」、「義兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即义儿; 套盒的内盒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即义儿。 2.套盒的内盒。
Eng
- CC-CEDICT adopted son
- Cihui 義子 ìzǐ n. 1. adopted son 2. <lg.> foster son 3. seme M:ge/¹míng
ja
- JMdict adopted child