義方

yì fāng nghĩa phương

Hán Việt: nghĩa phương · Pinyin: yì fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行事应该遵守的规范和道理。《逸周书.官人》"省其居处,观其义方。"《左传.隐公三年》"石磃谏曰'臣闻爱子教之以义方,弗纳于邪。'"后因多指教子的正道,或曰家教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行事应该遵守的规范和道理。《逸周书.官人》"省其居处,观其义方。"《左传.隐公三年》"石磃谏曰'臣闻爱子教之以义方,弗纳于邪。'"后因多指教子的正道,或曰家教。

Eng

  • Cihui 義方 yìfāng n. <wr.> the right way of conduct