义沛

nghĩa phái

Hán Việt: nghĩa phái

Tổng quan

nghĩa phải 義沛 dt. dịch chữ “chính nghĩa”. Lợi tham hết lấy nhiều thì cạnh, nghĩa phải đam cho ít chẳng phường. (Bảo kính 128.4).

Cấu tạo: (nghĩa) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa phải 義沛 dt. dịch chữ “chính nghĩa”. Lợi tham hết lấy nhiều thì cạnh, nghĩa phải đam cho ít chẳng phường. (Bảo kính 128.4).