義法

yì fǎ nghĩa pháp

Hán Việt: nghĩa pháp · Pinyin: yì fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指合乎某种道义标准的法律; 义理法则; 桐城派古文家亦以称着文应遵循的准则。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指合乎某种道义标准的法律。 2.义理法则。 3.桐城派古文家亦以称着文应遵循的准则。