義父

yì fù nghĩa phụ

Hán Việt: nghĩa phụ · Pinyin: yì fù

Tổng quan

cha nuôi

Cấu tạo: (nghĩa) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha nuôi
  • Cihui nghĩa phụ nghĩa phụ ☆Cha nuôi. »Ông rằng: Thực cũng khéo là, thế mà nghĩa phụ, thế mà ân nhi«. (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱經由拜認的父親。《三國演義》第三回:「公若不棄,布請拜為義父。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「舍人把認了義父,認了應襲指揮,今義父現在京營做遊擊的話,說了一遍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非本生之父而拜认为父者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非本生之父而拜认为父者。

Eng

  • CC-CEDICT adoptive father
  • Cihui adoptive father

ja

  • JMdict father-in-law|foster father|stepfather