義理
nghĩa lí
Hán Việt: nghĩa lí · Pinyin: yì lǐ
Tổng quan
giáo lý (đặc biệt là tôn giáo) | lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo lý (đặc biệt là tôn giáo) | lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)
- Cihui nghĩa lí nghĩa lí ☆Cái lẽ phải chứa đựng bên trong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.微言大義之理。如:「清末桐城派主張義理、考據、文章,三者相互為用。」 2.道德公理。《淮南子.泰族》:「四海之內,一心同歸,背貪鄙而向義理。」 3.內容、意義。《西遊記》第二回:「流字門中,是甚義理?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合于一定的伦理道德的行事准则; 指讲求儒家经义的学问; 称宋以来之理学为义理之学; 文辞的思想内容; 犹道理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.合于一定的伦理道德的行事准则。 2.指讲求儒家经义的学问。 3.称宋以来之理学为义理之学。 4.文辞的思想内容。 5.犹道理。
Eng
- CC-CEDICT doctrine (esp. religious)|argumentation (in a speech or essay)
- Cihui doctrine (esp. religious); argumentation (in a speech or essay)
ja
- JMdict duty|sense of duty|honor|honour|decency