義田

yì tián nghĩa điền

Hán Việt: nghĩa điền · Pinyin: yì tián

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉袁康《越绝书.外传记越地传》"富中大塘者,勾践治以为义田;为肥饶,谓之富中。"此当为义田之始◇即泛称为赡养族人或贫困者而置的田产。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉袁康《越绝书.外传记越地传》"富中大塘者,勾践治以为义田;为肥饶,谓之富中。"此当为义田之始◇即泛称为赡养族人或贫困者而置的田产。

Eng

  • Cihui 義田 ìtián n. fields leased to others with the rental collected for the profit of one's own clan