义虎

nghĩa hổ

Hán Việt: nghĩa hổ

Tổng quan

nghĩa hổ (人名)義解之猛,譬如虎也。釋氏要覽中曰:「高僧道光,在江東,研究義理,號義虎。」☸

Cấu tạo: (nghĩa) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa hổ (人名)義解之猛,譬如虎也。釋氏要覽中曰:「高僧道光,在江東,研究義理,號義虎。」☸