之前

zhī qiánchi tiền

Hán Việt: chi tiền · Pinyin: zhī qián

Tổng quan

trước; trước khi. trước khi ăn cơm nên rửa tay. 一個月之前我還遇到過他. trước đây một tháng tôi còn gặp anh ấy. 他們站在隊旗之前舉手宣誓. họ đứng trước lá cờ đội giơ tay tuyên thệ. 注意:多指時間,少指處所

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示在某个时间或处所的前面。一般多指时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示某個時間以前的連詞。《兒女英雄傳》第二四回:「這老兄去年臨別之前曾說,等姑娘滿孝,他一定進京來看姑娘。」

Cấu tạo: 之 (chi) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách đây
  • Biên soạn 之前 zhīqián* suf. before; prior to; ago

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示某個時間以前的連詞。《兒女英雄傳》第二四回:「這老兄去年臨別之前曾說,等姑娘滿孝,他一定進京來看姑娘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示在某个时间或处所的前面。一般多指时间。

Eng

  • Cihui before; prior to; ago; previously; beforehand

Đức

  • Handedict vorher

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之后