之
chiNôm giây
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī · Nôm: giây
Tổng quan
Chưng, dùng về lời nói liền nối nhau. Như đại học chi đạo [大學之道] chưng đạo đại học
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Âm Nôm | gì |
| Quảng Đông | zi1 |
| Mân Nam | tsi |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cji |
| Baxter-Sagart | tə |
| Hán ngữ Thượng cổ | tə |
| Phản thiết | 職流切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chưng, dùng về lời nói liền nối nhau. Như đại học chi đạo [大學之道] chưng đạo đại học. Đi. Như Đằng Văn Công tương chi Sở [滕文公將之楚] Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở. Đến. Như chi tử mỹ tha [之死靡他] đến chết chẳng tới ai. Đấy, là tiếng dùng thay một danh từ nào. Như Thang sử nhân vấn chi [湯使人問之] vua Thang khiến người hỏi đấy (hỏi ai ? tức là hỏi Cát Bá, chữ chi đây là thay hai chữ Cát Bá). Ấy. Như chi tử vu quy [之子于歸] người ấy về nhà chồng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chi 之 ① đt. HVVD. gì, từ để hỏi đứng sau động từ, tỏ ý phủ định, trong làm chi, nài chi. Bữa ăn dầu có dưa muối, Áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.4)‖ Sang cùng khó bởi chưng trời, Lặn mọc làm chi cho nhọc hơi. (Ngôn chí 10.2)‖ Đạo ta cậy bởi chân non khoẻ, Lòng thế tin chi mặt nước bằng. (Mạn thuật 23.4, 27.8, 29.7, 31.3, 32.7, 35.8)‖ (Trần tình 39.8, 44.4, 45.7)‖ (Thuật hứng 57.6, 58.3, 63.7, 67.6, 69.2, 70.6)‖ (Tự thán 75.8)‖ Lọ chi (Tự thán 82.1, 91.8, 100.2, 106.4, 110.3, 111.7)‖ (Tự thuật 116.4, 117.4)‖ (Bảo kính 129.2, 135.8, 138.7, 140.4, 141.4, 144.6, 165.2, 167.8, 175.8, 177.6…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chi làm chi, hèn chi [Eng: what for, that is why]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng cả rễ lá chớ hoài bỏ đi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương hoạt xích thược quế chi ma hoàng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngày hai bận uống chẳng lo chứng gì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mễ cam mà tẩm một giây sẽ dùng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] điều thuốc mà sắc một dây ban chiều
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho thì ăn uống một chai
- Bảng Tra Chữ Nôm giây giây lát, giây phút [Eng: second, moment]
- Bảng Tra Chữ Nôm gì cái gì [Eng: what]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 73 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 124 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chi Xuất hiện 74 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [介] 1.的、底。《論語.公冶長》:「夫子之文章。」《左傳.襄公十四年》:「余弟死,而子來,是而子殺余之弟也。」 2.於。《易經.比卦.象曰》:「比之匪人,不亦傷乎?」《禮記.大學》:「人之其所親愛而辟焉。」 3.諸、之於。《孟子.滕文公上》:「禹疏九河,瀹濟、漯而注諸海; 決汝、漢,排淮、泗而注之江。」 [連] 1.與、及。《書經.立政》:「文王罔攸兼于庶言、庶獄、庶慎,惟有司之牧夫。」《呂氏春秋.仲夏紀.適音》:「樂之弗樂者,心也。」 2.而。《戰國策.秦策二》:「臣恐王為臣之投杼也。」 3.若、如果。《書經.盤庚上》:「邦之臧,惟汝眾,邦之不臧,惟予一人有佚罰。」《論語.子張》:「我之大賢與,於人何所不容?我之不賢與,人將拒我,如之何其拒人也?」 4.則。《左傳.僖公九年》:「東略之不知,西則否矣。」《呂氏春秋.仲春紀.功名》:「故民無常處,見利之聚,無之去。」 [助] 用於強調或補足語氣,無義。《書經.西伯戡黎》:「殷之即喪!指乃功,不無戮于爾邦?」《史記.卷四八.陳涉世家》:「悵恨久之。」 [代] 1.他、彼。《書經.皋陶謨》:「安民則惠,黎民懷之。」《論語.顏淵》:「愛之欲其生。」 2.其、他的。《武王伐紂平話.卷中》:「紂王令推上法場,斬之老母。」清.王士禎《池北偶談.卷二四.談異五.女化男》:「乃以聘禮還之夫家。」 3.此、這個…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 之 (会意。象苃过屮。枝茎益大。本义出,生出,滋长) 同本义 之,出也。象苃过屮,枝茎益大有所之,一者,地也。--《说文》 如语焉而未之然。--《礼记》。俞樾平议此之字乃其本义。未之者,未出也。” 往,朝某方向走,到…去 之,适也。--《广雅》 自伯之东。--《诗·卫风·伯兮》 之沛公军。--《史记·项羽本纪》 之虚所卖之。(虚”同墟”)--唐·柳宗元《童区寄传》 佯狂不知所之者。--明·张溥《五人墓碑记》 吾欲之南海,何如?--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如之如(前往); 之往(去; 之zhī ⒈到,往由京~川。不知所~。 ⒉代词。代替人或物爱~重~。取~不尽,用~不竭。 ⒊代词。这,此,或虚指~子于归(这个女子出嫁)。久而久~。 ⒋在形容词、名词等之后,跟"的"相当。〈表〉修饰或领属关系光荣~家。四分~三。两年~后。羔羊~皮。中国~富强。人民~英勇。 ⒌用于主谓结构中间,使其变为偏正结构大道~行也,天下为公。 ⒍文言虚词~乎者也矣焉哉。
Eng
- CC-CEDICT (possessive particle, literary equivalent of 的[de5]), him, her, it
other
- Nguồn khác Gì, chi (ví dụ: làm gì, làm chi). Hiện tượng hay có trong văn học Tày Nùng, xen cả câu nguyên văn tiếng Việt vào áng thơ Tày dài câu. 渚执𫅷爫之虛实 Chớ chấp già làm chi hư thực (Kh.Q.) Già cứ nói vậy, có thật hay không thì xin chớ chấp người già
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㞢【唐韻】【正韻】止而切【集韻】【韻會】眞而切,𠀤音枝。【說文】出也,象艸過屮枝莖益大有所之。一者,地也。【玉篇】是也,適也,往也。【禮·檀弓】延陵季子曰:若䰟氣,則無不之也。 又於也。【禮·大學】之其所親愛而辟焉。【註】之,適也。【朱傳】猶於也。 又語助辭。【書·金縢】禮亦宜之。【禮·文王世子】秋冬亦如之。【正字通】凡之字,或句中,或語尾,或層出。如毛詩我之懷矣,共武之服,及女曰雞鳴章知子之來之,六句九之字,常華章左之左之,六句八之字,可以例推。 又此也。【詩·周南】之子于歸。【註】之子,是子也。 又變也。【易傳】辭也者,各指其所之。【孫奕示兒編】之字訓變,左傳,遇觀之否。言觀變爲否也。 又至也。【詩·鄘風】之死矢靡他。 又遺也。【揚子·法言】或問孔子,知其道之不用也。則載而惡乎之。曰:之後世君子。【註】言行道者貴乎及身,乃載以遺後世。 又姓。出【姓苑】。 又【郝敬讀書通】凡言之者,物有所指,事有所屬,地有所往,連屬之辭也。通作旃。【詩·唐風】舍旃舍旃。又【魏風】上愼旃哉。𠀤與之同。通作至。往彼曰之,到此曰至,音義互通。 又【韻補】叶職流切,音周。【楚辭·九章】呂望屠於朝歌兮,甯戚歌而飯牛。不逢堯舜與桓繆兮,世孰云而知之。叶上牛下求。【周伯琦曰】古人因物制字。如之本芝草,乎本吁氣,焉本鳶,後人借爲助語,助語之用旣多,反爲所奪,又制字以別之,乃有芝字吁字鳶字。 考證:〔【禮·文王世子】冬亦如之。〕 謹照原文改秋冬亦如之。
Thuyết Văn
出也。 象艸過屮。 枝莖漸益大。有所之也。 一者地也。凡𡳿之屬皆从𡳿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之義爲往。釋詁曰之往是也。按之有訓爲此者。如之人也。之德也。之條條。之刀刀。左傳。鄭人醢之、三人也。召南毛傳曰。之事、祭事也。周南曰。之子、嫁子也。此等之字皆訓爲是。之有訓爲上出者。戴先生釋梓人曰。頰側上出者曰之。下垂者曰而。須鬣是也。 過於屮也。 莖漸大、枝亦漸大。勢有日新不巳者然。 止而切。一部。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 㞢 · 𠔇 · 𡳿