之多

chi đa

Hán Việt: chi đa

Tổng quan

nhiều: đông đúc

Cấu tạo: (chi) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều: đông đúc

Eng

  • Cihui 之多 hīduō suf. as many as ... | Cānjiā huìyì de yǒu yībǎi rén ∼. As many as a hundred people attended the meeting.