之後

zhī hòuchi hậu

Hán Việt: chi hậu · Pinyin: zhī hòu

Tổng quan

sau; sau khi. ba ngày sau chúng ta lại chia tay rồi. 文藝大隊走在煤礦工人隊伍之後. đội văn nghệ đi sau đội ngũ công nhân mỏ than. 注意:多指時間,少指處所.; sau đó. sau đó, họ đề ra kế hoạch cụ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示在某个时间或处所的后面。一般多指时间。 2.单独用在句子头上,表示在上文所说的事情以后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示某個時間以後的連詞。如:「自從你走了之後,大夥就沒再見面了。」《官場現形記》第二七回:「到京之後,又復花天酒地,任意招搖,并串通市儈黃某,到處鑽營,卑鄙無恥。」

Cấu tạo: 之 (chi) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau
  • Cihui đằng sau
  • Cihui (ở đầu câu) sau đó
  • Cihui từ đó về sau
  • Biên soạn 之後 zhīhòu* suf. later; after; afterwards

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示某個時間以後的連詞。如:「自從你走了之後,大夥就沒再見面了。」《官場現形記》第二七回:「到京之後,又復花天酒地,任意招搖,并串通市儈黃某,到處鑽營,卑鄙無恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示在某个时间或处所的后面。一般多指时间。 2.单独用在句子头上,表示在上文所说的事情以后。
  • Kaggle Zh-Vi Affer

Eng

  • Cihui after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then

Đức

  • Handedict danach, folgend(e), nachher, später

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之前 · 之国