之後
chi hậu
Hán Việt: chi hậu · Pinyin: zhī hòu
Tổng quan
sau | đằng sau | (ở đầu câu) sau đó | từ đó về sau
Nghĩa
Việt
- Cihui sau | đằng sau | (ở đầu câu) sau đó | từ đó về sau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示某個時間以後的連詞。如:「自從你走了之後,大夥就沒再見面了。」《官場現形記》第二七回:「到京之後,又復花天酒地,任意招搖,并串通市儈黃某,到處鑽營,卑鄙無恥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示在某个时间或处所的后面。一般多指时间; 单独用在句子头上,表示在上文所说的事情以后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示在某个时间或处所的后面。一般多指时间。 2.单独用在句子头上,表示在上文所说的事情以后。
Eng
- CC-CEDICT after; behind|(at the beginning of a sentence) afterwards; since then
- Cihui after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then