之而

zhī ér chi nhi

Hán Việt: chi nhi · Pinyin: zhī ér

Tổng quan

hỉ chung râu ria. Râu mép cong lên là Chi, râu cằm rũ xuống là Nhi. chi nhi chi nhi ☆Chỉ chung râu ria. Râu mép cong lên là Chi, râu cằm rũ xuống là Nhi.

Cấu tạo: (chi) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung râu ria. Râu mép cong lên là Chi, râu cằm rũ xuống là Nhi. chi nhi chi nhi ☆Chỉ chung râu ria. Râu mép cong lên là Chi, râu cằm rũ xuống là Nhi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 须毛。《周礼.考工记.梓人》"深其爪,出其目,作其鳞之而。"戴震补注"颊侧上出者曰之,下垂者曰而,须鬣属也。"王引之《经义述闻.周官下》"而,颊毛也;之,犹与也。作其鳞之而,谓起其鳞与颊毛也……然则之为语词,非实义所在矣。"与戴说不同◇人诗文中多用以形容须毛状的东西或指雕刻的鸟﹑兽﹑龙等的须毛耆鬣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.须毛。《周礼.考工记.梓人》"深其爪,出其目,作其鳞之而。"戴震补注"颊侧上出者曰之,下垂者曰而,须鬣属也。"王引之《经义述闻.周官下》"而,颊毛也;之,犹与也。作其鳞之而,谓起其鳞与颊毛也……然则之为语词,非实义所在矣。"与戴说不同◇人诗文中多用以形容须毛状的东西或指雕刻的鸟﹑兽﹑龙等的须毛耆鬣。