之間

zhī jiān chi gian

Hán Việt: chi gian · Pinyin: zhī jiān

Tổng quan

(sau danh từ) giữa | trong số | giữa chừng | (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 彈指之間|弹指之间)

Cấu tạo: (chi) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sau danh từ) giữa | trong số | giữa chừng | (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 彈指之間|弹指之间)

Eng

  • CC-CEDICT (after a noun) between; among; amid|(used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 彈指之間|弹指之间[tan2 zhi3 zhi1 jian1])
  • Cihui (after a noun) between; among; amid; (used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 彈指之間|弹指之间)