間

jiāngianNôm nhàn

Hán Việt: gian · Pinyin: jiān · Nôm: nhàn

Tổng quan

Chữ gian [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間]

間器 · 間或 · 間接 · 間斷 · 間日 · 間架 · 間柱 · 間種

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Âm Nômdán
Quảng Đônggaan1
Mân Namkan
Nhật BảnAIDA
Hàn Quốc간
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkrenh
Baxter-Sagartkˤre[n]
Hán ngữ Thượng cổkˤre[n]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ gian [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển căn 間 ◎ Nôm: 閒 AHV: gian. Đọc theo âm THV. Ss âm HTC: kăn (Karlgren), kean (Vương Lực). dt. khoảng cách giữa hai hàng cột cái chịu lực trong một ngôi nhà, sau chuyển thành loại từ trỏ các kiến trúc nhỏ. Góc thành nam, lều một căn, no nước uống, thiếu cơm ăn. (Thủ vĩ ngâm 1.1, 1.8)‖ (Ngôn chí 15.6)‖ (Mạn thuật 27.4)‖ (Tự thán 102.1, 105.2, 110.4)‖ (Tức sự 124.3, 123.1)‖ (Bảo kính 157.8)
  • Giản Dị Hán Nôm gián gián đoạn; gián tiếp; gián điệp [Eng: interrupted; indirect; spy]
  • Giản Dị Hán Nôm dán dán giấy, keo dán; gỗ dán [Eng: to glue paper, glue; plywood]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gian nhân gian; trung gian [Eng: in this world; intermediate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người sinh ở thế gian ta
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dán Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dán Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.兩者之中。_x000D_ 2.處所、地方、一定面積的建築。如:「田間」、「陰間」、「房間」。_x000D_ 3.時候。如:「晚間」、「期間」、「某一年間」。_x000D_ 4.量詞。計算房屋等建築物的單位。如:「一間辦公室」、「兩間套房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 間 原指清末发行的无孔的小铜币 間bèng 1.間子。

Eng

  • CC-CEDICT between, among, within a definite time or space, room, section of a room or lateral space between two pairs of pillars, classifier for rooms
  • CC-CEDICT gap, to separate, to thin out (seedlings), to sow discontent
  • JMdict space (between)
  • JMdict gap
  • JMdict interval
  • JMdict distance
  • JMdict stretch
  • JMdict time
  • JMdict pause
  • JMdict space
  • JMdict room
  • JMdict period of time
  • JMdict among
  • JMdict between

Nguồn gốc

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閒 · 𨳡 · 𨳢 · 𨳿 · 閒 · 间 · 间 · 间