jiān gian

Hán Việt: gian · Pinyin: jiān

Tổng quan

dán dán giấy, keo dán

間器 · 間或 · 間接 · 間斷 · 間日 · 間架 · 間柱 · 間種

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Quảng Đônggaan1
Mân Namkan
Nhật BảnAIDA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkrenh
Baxter-Sagartkˤre[n]
Hán ngữ Thượng cổkˤre[n]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữ {gian} [閒], nghĩa là khoảng, thì thường viết là [間].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dán Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dán Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.兩者之中。_x000D_ 2.處所、地方、一定面積的建築。如:「田間」、「陰間」、「房間」。_x000D_ 3.時候。如:「晚間」、「期間」、「某一年間」。_x000D_ 4.量詞。計算房屋等建築物的單位。如:「一間辦公室」、「兩間套房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 間 原指清末发行的无孔的小铜币 間bèng 1.間子。

Eng

  • CC-CEDICT between|among|within a definite time or space|room|section of a room or lateral space between two pairs of pillars|classifier for rooms
  • CC-CEDICT gap|to separate|to thin out (seedlings)|to sow discontent

ja

  • JMdict space (between)|gap|interval|distance|stretch
  • JMdict time|pause|space|room
  • JMdict interval|period of time|among|between|inter-

Nguồn gốc

surround-above

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 閒 · 𨳡 · 𨳢 · 𨳿 · 閒 · 间 · 间 · 间