烏鵲

wū què ô thước

Hán Việt: ô thước · Pinyin: wū què

Tổng quan

Cấu tạo: (ô) + (thước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指喜鹊。古以鹊噪而行人至,因常以乌鹊预示远人将归; 特指神话中七夕为牛郎﹑织女造桥使能相会的喜鹊; 乌鸦和喜鹊; 指乌鸦,乌鸟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指喜鹊。古以鹊噪而行人至,因常以乌鹊预示远人将归。 2.特指神话中七夕为牛郎﹑织女造桥使能相会的喜鹊。 3.乌鸦和喜鹊。 4.指乌鸦,乌鸟。