乍到

zhà dàosạ đáo

Hán Việt: sạ đáo · Pinyin: zhà dào

Tổng quan

Mới đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.初到; 刚刚到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

初到,第一次來到。如:「每個人乍到一個新環境,都難免有點不適應。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉乍到郊外,那裡肯回去。」《醒世姻緣傳》第一四回:「從那冷風中吃了許多辛苦,乍到了一個有燈有火有酒,又有別樣好處的一個天堂裡面,也覺得甚有風景。」

Cấu tạo: 乍 (sạ) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Mới đến
  • Biên soạn 乍到 zhàdào v. 1. has just arrived 2. just happen to go there; arrive unexpectedly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初到,第一次來到。如:「每個人乍到一個新環境,都難免有點不適應。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉乍到郊外,那裡肯回去。」《醒世姻緣傳》第一四回:「從那冷風中吃了許多辛苦,乍到了一個有燈有火有酒,又有別樣好處的一個天堂裡面,也覺得甚有風景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.初到; 刚刚到。

Eng

  • Cihui 乍到 zhàdào v. 1. has just arrived 2. just happen to go there; arrive unexpectedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

乍可 · 乍得 · 乍浦 · 乍然 · 乍现 · 乍看 · 乍见 · 乍香