乍
sạ
Hán Việt: sạ · Pinyin: zhà
Tổng quan
chạ chung chạ, lang chạ [Eng: to share bed and board, to sleep around]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhà |
|---|---|
| Hán Việt | sạ |
| Quảng Đông | zaa3 |
| Mân Nam | tsànn |
| Nhật Bản | TACHIMACHI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrah |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤrak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤrak-s |
| Phản thiết | 助駕切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chợt, thốt nhiên xảy ra gọi là {sạ} [乍]. Như {kim nhân sạ kiến nhụ tử} [今人乍見孺子] nay người chợt thấy đứa bé. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngã sạ kiến chi bi thả tân} [我乍見之悲且辛] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Ta chợt thấy vậy vừa đau buồn vừa chua xót.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sạ [Eng: first time, for the first time]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cha Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cha Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.突然。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」 2.初、剛剛。如:「乍暖還寒」、「新來乍到」、「霪雨乍晴」。 3.暫時。《文選.孔稚珪.北山移文》:「乍迴跡以心染,或先貞而後黷。」 4.怎、哪。《西遊記》第三三回:「乍想到了此處,遭逢魔障,又被他遣山壓了。」 [動] 1.因害怕而顫抖。元.無名氏《鴛鴦被》第二折:「不由我意張狂,心驚乍。」 2.壯著、放大。《紅樓夢》第六七回:「那興兒聽見這個聲音兒,早已沒了主意了,只得乍著膽子進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乍 (会意。小篆字形,从亡从一。本义忽然) 同本义 乍,暂也。--《广雅》 今人乍见孺子。--《孟子》 银瓶乍破。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 雷霆乍惊。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如离乍(分离很骤然);乍乍(忽然);江上渔火乍明乍灭;乍冷乍热,天气很不正常 刚;才 波色乍明。--明·袁宏道《满井游记》 乍出于匣。 又如春寒乍暖,又下起了毛毛细雨;大雨乍停,球赛又继续进行 初;开始 韶光明媚,乍晴转暖清明后。--柳永《笛家弄词》 又如初来乍到, 乍zhà ⒈初,刚,才~到。~一想。 ⒉忽然~雨~晴。 乍zǎ 1.怎,怎么。 乍zhā 1.参见"乍呼"…
Eng
- CC-CEDICT at first|suddenly|abruptly|to spread|(of hair) to stand on end|bristling
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】鉏駕切【集韻】【正韻】助駕切,𠀤槎去聲。【增韻】暫也,初也,忽也,猝也,甫然也。【孟子】今人乍見孺子。又【荀悅·雜言】一俯一仰,乍進乍退。 又【集韻】【類篇】𠀤卽各切。同作。三代鼎文款識,作皆書爲乍。
Thuyết Văn
止亡䛐也。 从亡一。 一、 有所礙也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作止也一曰亡也六字。今正。乍無亡義。淺人離析所改耳。補䛐字者、如母下云止䛐也。亦本有䛐而後人刪之。乍與母同意。母者、有人姦女而一止之。其言曰母。者、有人逃亡而一止之。其言曰乍。皆咄咄逼人之語也。亡與止亡者皆必在倉猝。故引申爲倉猝之稱。廣雅曰。暫也。孟子。今人乍見孺子將入於井。左傳。桓子乍謂林楚。文意正同。而左傳俗本改乍爲咋。 會意。鉏駕切。古音在五部。 逗。 礙者、止也。說从一之意。母字从一、亦是有所礙之之意。
【乍】 (sạ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亡一 (vong nhất) Phiên thiết: Sừ giá thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vong (Mất. Như {Lương vong) từ vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠆦