乍可

zhà kěsạ khả

Hán Việt: sạ khả · Pinyin: zhà kě

Tổng quan

Chỉ có thể. Chỉ còn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.只可。 2.宁可。 3.方才,恰巧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寧可、情願。唐.高適〈封丘作〉詩:「乍可狂歌草澤中,寧堪作吏風塵下。」

Cấu tạo: 乍 (sạ) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thà rằng
  • Biên soạn 乍可 hàkě adv. be preferable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寧可、情願。唐.高適〈封丘作〉詩:「乍可狂歌草澤中,寧堪作吏風塵下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.只可。 2.宁可。 3.方才,恰巧。

Eng

  • Cihui 乍可 hàkě adv. be preferable

Từ liên quan

Gần nghĩa

乍到 · 乍得 · 乍浦 · 乍然 · 乍现 · 乍看 · 乍见 · 乍香