乍看

zhà kàn sạ khán

Hán Việt: sạ khán · Pinyin: zhà kàn

Tổng quan

thoáng nhìn đầu tiên

Cấu tạo: (sạ) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoáng nhìn đầu tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然看見或第一眼見到。如:「這些蠟像,乍看之下如同真人一般。」宋.歐陽修〈漁家傲.正月斗杓初轉勢〉詞:「十四新蟾圓尚未,樓前乍看紅燈試。」《西遊記》第二九回:「八戒聽見道:『列位,莫要議論。我們是這般。乍看果有些醜,只是看下些時來,卻也耐看。』」

Eng

  • CC-CEDICT at first glance
  • Cihui at first glance