乍见
sạ kiến
Hán Việt: sạ kiến · Pinyin: zhà jiàn
Tổng quan
liếc thấy
1.忽然看见; 猛一见。 2.初次看见。
忽然看見。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井,皆有怵惕惻隱之心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 liếc thấy
- VietPhrases liếc thấy
- Biên soạn 乍見 hàjiàn v. 1. meet for the first time 2. see suddenly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忽然看见; 猛一见。 2.初次看见。
Eng
- Cihui 乍見 hàjiàn v. 1. meet for the first time 2. see suddenly