乏倦

fá juàn phạp quyện

Hán Việt: phạp quyện · Pinyin: fá juàn

Tổng quan

mệt mỏi; mệt lử。疲乏困倦。

Cấu tạo: (phạp) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi; mệt lử。疲乏困倦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疲勞、疲倦。《紅樓夢》第四一回:「賈母因覺身上乏倦,便命王夫人和迎春姊妹陪了薛姨媽去吃酒,自己便往稻香村來歇息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困乏疲倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.困乏疲倦。