倦
quyện
Hán Việt: quyện · Pinyin: juàn
Tổng quan
mệt mỏi biến thể cũ của 倦[juan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Hán Việt | quyện |
| Quảng Đông | gyun6 |
| Mân Nam | kuān |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyenh |
| Phản thiết | 渠卷切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mỏi mệt. Nguyễn Du [阮攸] : {Đồ trường tê quyện mã} [途長嘶倦馬] (Hà Nam đạo trung khốc thử [河南道中酷暑]) Đường dài, ngựa mệt hí vang.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cuộn cuộn len, cuộn tròn [Eng: a ball of knitting wood, to curl up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 疲憊、懈怠。如:「疲倦」、「倦怠」、「孜孜不倦」、「倦鳥歸巢」。宋.蘇軾〈永遇樂.明月如霜〉詞:「天涯倦客,山中歸路,望斷故園心眼。」 [動] 厭惡。《易經.繫辭下》:「通其變,使民不倦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倦 (形声。从人,卷声。本义疲倦,劳累) 同本义 倦,疲也。--《汉书·司马相如传》集注 倦狭路之迫隘。--潘岳《西征赋》 不继之以倦。--《礼记·表记》 居之无倦。--《论语》 士卒罢倦。--《汉书·严助传》 文倦于事。--《战国策·齐策四》 劳苦倦极。--《史记·屈原贾生列传》 鸟倦飞而知还。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 相公倦。--明·宗臣《报刘一丈书》 又如困倦(疲乏想睡);倦程(倦于旅程);倦飞(疲于飞行。以鸟自比,比喻归隐);倦怯(倦怠而没心绪);倦惫(疲倦困惫);倦闷(疲倦烦闷);倦劳(疲倦 倦juàn ⒈劳累,疲劳疲~。困~。劳苦~极。…
Eng
- CC-CEDICT tired; weary; fatigued
- CC-CEDICT old variant of 倦[juan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠卷切【集韻】【正韻】逵眷切,𠀤權去聲。懈也。疲也。【禮·儒行】敦行而不倦。 又倨也。【淮南子·道應訓】盧敖游乎北海,見一士焉,方倦龜殼而食蛤梨。【註】楚人謂倨爲倦。 又叶渠運切,音郡。【劉楨·魯都賦】至於日昃,體勞怠倦。一張一弛,文武之訓。【說文】力部作𠢏,人部作〈亻𠨟〉,音義同。宜合倦爲券字,重文不必分爲二。
Thuyết Văn
罷也。 从人。卷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
罷者、遣有罪也。引伸爲休息之偁。倦與力部劵義少別。鉉等於劵下注曰。今俗作倦、義同。葢不檢人部固有倦耳。 渠眷切。十四部。
【倦】(quyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Phiên thiết: 渠眷切 → cừ + quyến Nghĩa: 罷 vậy。 từ nhân (người)。卷 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 劵 · 惓 · 勌 · 𠉮 · 𠢏 · 𢛗 · 劵 · 勌 · 惓