乏
phạp
Hán Việt: phạp · Pinyin: fá
Tổng quan
thiếu mệt mỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fá |
|---|---|
| Hán Việt | phạp |
| Quảng Đông | faat6 |
| Mân Nam | ha̍t |
| Nhật Bản | TOBOSHII |
| Hàn Quốc | 핍 |
| Chú âm | ㄈㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byap |
| Baxter-Sagart | [b](r)[o]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b](r)[o]p |
| Phản thiết | 房法切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiếu, không có đủ. Sử Kí [史記] : {Hán Vương thực phạp, khủng, thỉnh hòa} [漢王食乏, 恐, 請和] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hán Vương thiếu lương thực, lo sợ, phải xin hòa. Mỏi mệt. Chủ từ khách không tiếp gọi là {đạo phạp} [道乏] mệt lắm, xin thứ cho. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Ngã đẳng kim đốn ph…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bấp bấp bênh [Eng: unstable, uncertain]
- Bảng Tra Chữ Nôm mặp chắc mặp [Eng: firm fat]
- Bảng Tra Chữ Nôm mấp mấp máy [Eng: move one's lips]
- Bảng Tra Chữ Nôm phặp chém phặp [Eng: to guillotine]
- Bảng Tra Chữ Nôm phập phập phồng [Eng: to throb]
- Bảng Tra Chữ Nôm phốp phốp pháp [Eng: to plump]
- Bảng Tra Chữ Nôm phúp đập phúp phúp [Eng: to threash]
- Bảng Tra Chữ Nôm phụp lọt phụp [Eng: to fall into]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.欠缺。如:「乏味」、「缺乏」。唐.劉叉〈雪車〉詩:「遠戍久乏糧,太倉誰為運紅粟?」 2.沒有。如:「乏人問津」、「回天乏術」。 [形] 1.貧窮。如:「貧乏」。漢.桓寬《鹽鐵論.力耕》:「昔禹水湯旱,百姓匱乏。」 2.疲勞。如:「疲乏」、「困乏」、「人困馬乏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乏〈名〉 古代射礼唱靶者用以避箭的器具,其形略似屏风 乏,春秋传曰,反正为乏。--《说文》。按,容也。从反正,推事。受矢者为正,避矢者为乏。 故文反正为乏。--《左传·宣公十五年》 凡乏用革。--《仪礼·大射仪》 乏参侯道。--《仪礼·乡射礼》。注容谓之乏,所以为获者御矢也。” 无功伏安,电抗性伏安单位 乏 〈动〉 假借为贬。物质财富短缺 振乏绝。--《吕氏春秋·季春》。 孟尝君使人给其食用,无使乏。--《战国策·齐策》 农不出则乏其食,工不出则乏其事。--《史记·货殖列传序 乏 fá ⒈缺少缺~粮食。太~味。不~其人。 ⒉疲倦疲~无力。人困马~。 ⒊不…
Eng
- CC-CEDICT short of|tired
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠓟【唐韻】房法切【集韻】【韻會】扶法切,𠀤音伐。無也。【孟子】空乏其身。【禮·月令】季春,命有司振乏絕。【註】暫無日乏。 又匱也。【左傳·成二年】韓厥曰:敢告不敏,攝官承乏。【註】猶代匱也。 又廢也。【莊子·天地篇】子往矣,無乏吾事。【戰國策】不敢以乏國事。 又射者所蔽。【周禮·春官】車僕大射共三乏。【註】一名容,用皮爲之,王大射張三侯,每侯有乏,使持旌告獲者,藉以蔽矢也。【儀禮·鄕射禮】乏參侯道。【疏】三分侯道。【左傳·宣十五年】文反正爲乏。【說文】反止爲之,反正爲𣥄。【徐鉉曰】尙書,惟正之供,反正不供,故曰乏。【通志】正乃射侯,正以受矢,乏乏以藏矢,是相反也。
Thuyết Văn
春秋傳曰。反正爲乏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳宣十五年文。此說字形而義在其中矣。不正則爲匱。二字相郷背也。禮受矢者曰正。拒矢者曰。以其禦矢謂之。以獲者所容身謂之容。房法切。古音在七部。
【乏】 (phạp) Nghĩa: xuân (Mùa xuân) thu (Mùa thu. Theo lịch t) truyện (Truyền. Đem của ngườ) nói rằng
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠂜 · 𠓟 · 𣥄