乏困

phạp khốn

Hán Việt: phạp khốn

Tổng quan

mệt nhọc; mệt mỏi。疲倦;困倦

Cấu tạo: (phạp) + (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt nhọc; mệt mỏi。疲倦;困倦

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疲乏困倦。《歧路燈》第一回:「孝移安頓了箱籠,夜已二更,鞍馬乏困,就安枕而寢。」 2.缺乏和困難。《左傳.僖公三十年》:「行李之往來,共其乏困。」

Eng

  • Cihui 乏困 ákùn s.v. tired; fatigued