乏困

phạp khốn

Hán Việt: phạp khốn

Tổng quan

mệt nhọc; mệt mỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疲乏困倦。《歧路燈》第一回:「孝移安頓了箱籠,夜已二更,鞍馬乏困,就安枕而寢。」 2.缺乏和困難。《左傳.僖公三十年》:「行李之往來,共其乏困。」

Cấu tạo: 乏 (phạp) + 困 (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mệt mỏi
  • VietPhrases mệt mỏi
  • Tần suất từ mệt nhọc; mệt mỏi; mệt mỏi
  • Biên soạn tired; fatigued

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疲乏困倦。《歧路燈》第一回:「孝移安頓了箱籠,夜已二更,鞍馬乏困,就安枕而寢。」 2.缺乏和困難。《左傳.僖公三十年》:「行李之往來,共其乏困。」

Eng

  • Cihui 乏困 ákùn s.v. tired; fatigued
  • Tần suất từ s.v. tired; fatigued

Từ liên quan

Gần nghĩa

乏人 · 乏倦 · 乏力 · 乏味 · 乏嗣 · 乏月 · 乏术 · 乏煤