乏月

fá yuè phạp nguyệt

Hán Việt: phạp nguyệt · Pinyin: fá yuè

Tổng quan

ột tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết). phạp nguyệt phạp nguyệt ☆Một tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết).

Cấu tạo: (phạp) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết). phạp nguyệt phạp nguyệt ☆Một tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆四月。唐.韓鄂《四時纂要》:「是時也,是謂乏月,冬穀既盡,宿麥未登,宜賑乏絕,救飢窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历四月的别称。其时青黄不接,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历四月的别称。其时青黄不接,故名。