乏月

fá yuèphạp nguyệt

Hán Việt: phạp nguyệt · Pinyin: fá yuè

Tổng quan

Một tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.农历四月的别称。其时青黄不接,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰曆四月。唐.韓鄂《四時纂要》:「是時也,是謂乏月,冬穀既盡,宿麥未登,宜賑乏絕,救飢窮。」

Cấu tạo: 乏 (phạp) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tháng Tư âm lịch
  • Tần suất từ Một tên chỉ tháng tư âm lịch (vì ở tháng này, lúa mới chưa có mà lúa cũ đã hết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆四月。唐.韓鄂《四時纂要》:「是時也,是謂乏月,冬穀既盡,宿麥未登,宜賑乏絕,救飢窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历四月的别称。其时青黄不接,故名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

乏人 · 乏倦 · 乏力 · 乏味 · 乏嗣 · 乏困 · 乏术 · 乏煤