乏貨

fá huò phạp hóa

Hán Việt: phạp hóa · Pinyin: fá huò

Tổng quan

đồ vô dụng: đồ bỏ đi

Cấu tạo: (phạp) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ vô dụng; đồ bỏ đi (câu chửi)。不中用的人(駡人的話)。
  • Cihui đồ vô dụng: đồ bỏ đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指無用的人。也稱為「乏桶」。

Eng

  • Cihui 乏貨 áhuò v.o. <topo.> good-for-nothing; ne'er-do-well