乐于

lè yúnhạc vu

Hán Việt: nhạc vu · Pinyin: lè yú

Tổng quan

vui với (làm được một việc gì đó cảm thấy vui). vui với việc giúp đỡ người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

对于做某种事情感到快乐~助人。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn lòng (làm gì đó)
  • Cihui vui vẻ làm
  • Biên soạn 樂於 lèyú* v.p. be happy to; take delight in

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对于做某种事情感到快乐~助人。
  • Kaggle Zh-Vi delight

Eng

  • Cihui willing (to do sth); to take pleasure in
  • Tần suất từ 樂於 lèyú* v.p. be happy to; take delight in

Đức

  • Handedict gern etw. tun, Freude finden an etw

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐于助人 · 乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐亭 · 乐人