於

wūvuNôm ứ

Hán Việt: vu · Pinyin: wū · Nôm: ứ

Tổng quan

Chưng. Tiếng dùng để giúp lời. Như sinh ư bắc phương [生於北方] sinh chưng phương bắc

於乎 · 於今 · 於戏 · 於戲 · 於斯 · 於是 · 於此 · 於焉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwū
Hán Việtvu
Âm Nômơ
Quảng Đôngjyu1
Mân Namî
Nhật BảnAU
Hàn Quốc어
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổqio
Baxter-Sagart[ʔ]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]ˤa
Phản thiết央居切
Thanh mẫu影
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chưng. Tiếng dùng để giúp lời. Như sinh ư bắc phương [生於北方] sinh chưng phương bắc. Ở. Như tương ư [相於] cùng nương ở với nhau. Một âm là ô. Ôi, lời than thở, cùng nghĩa với chữ ô [嗚]. Dị dạng của chữ [于]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ưa 於 đgt. thích, mến. Đến trường đào mận ngạc chăng thông, quê cũ ưa làm chủ cúc thông. (Thuật hứng 50.2)‖ Khổ trúc chăng ưa lòng khách bạc. (Tự thán 86.3)‖ Chép hết bao nhiêu sự thế ưa. (Bảo kính 179.1)‖ (Trúc thi 221.2)‖ (Mai thi 224.2). đng mến, yêu, dấu, thương
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ở 於 ① đgt. sống nói chung. Ở thế những hiềm qua mỗ thế, có thân thì sá cốc chưng thân. (Mạn thuật 33.3)‖ (Thuật hứng 61.6, 61.6)‖ (Tự thán 76.1, 99.7, 106.4, 111.7)‖ (Tự thuật 113.5, 120.1)‖ (Bảo kính 138.2, 142.7, 171.6, 173.2, 185.7, 187.4, 188.5)‖ (Thuật hứng 60.1). ② đgt. sống (cư trú). Cày ruộng cuốc vườn dầu hết khoẻ, tôi Đường Ngu ở đất Đường Ngu. (Trần tình 43.8)‖ (Tự thán 103.7, 105.8)‖ (Tự thuật 116.6, 117.6)‖ (Tức sự 124.3)‖ (Tự giới 127.6)‖ (Bảo kính 136.7)‖ Bói ở. (Bảo kính 169.3), dịch chữ bốc cư. ③ đgt. có mặt, hay tiếp tục lưu lại ở một chỗ nào đó (triều đình) mà không phải…
  • Giản Dị Hán Nôm ô ô hay [Eng: why! well!]
  • Giản Dị Hán Nôm thờ thờ ơ [Eng: indifferent]
  • Giản Dị Hán Nôm ớ ớ anh [Eng: hey you]
  • Giản Dị Hán Nôm ứ ư hơi [Eng: stagnant steam]
  • Giản Dị Hán Nôm ờ ờ nhỉ, ỡm ờ [Eng: yes, to do something in a familiar wat]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ư ư (con cọp), ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! [Eng: in, at, on; interjection alas!]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người sinh ở thế gian ta
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] y phương gia giảm thấy hèo qua ư
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia thiên hoa phấn bội phần khá ưa
  • Bảng Tra Chữ Nôm ưa ưa thích [Eng: be fond of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ơ thờ ơ [Eng: indifferent, inconcerned, unmindful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ở ở đâu, ở nhà, chỗ ở [Eng: where, to be at home, residence]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 57 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 56 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thờ Xuất hiện 41 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 「烏」的本字。《穆天子傳》卷三:「徂彼西土,爰居其野。虎豹為群,於鵲與處。」晉.郭璞.注:「於,讀曰烏。」 [歎] 表示感嘆、讚美的語氣。《詩經.周頌.清廟》:「於穆清廟,肅雝顯相。」《史記.卷二.夏本紀》:「皋陶曰:『於!慎其身脩。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 於 表示感叹 佥曰於!鲧哉!”--《书·尧典》 於 乌”的古字。乌鸦 虎豹为群,於鹊与处。--《穆天子传》 另见鉹?? 於乎,於戏 於菟 於wū ⒈〈古〉叹词。 ⒉ ⒊见於。 於yū ⒈姓。 ⒉见於。 於yú ⒈介词。 ①引出动作的处所、时间和对象,义同"在"、"到"、"从"、"给"、"向"、"对"等生~北京。光荣归~人民。~此向前。己所不欲,勿施~人。请教~人。~民有益。~国有 利。严~律己。 ②用在形容词后〈表〉比较,义同"过"大~。重~。高~。人浮~事。 ③用在动词后〈表〉被动见笑~大方。 ④自,由来~民间。出~自觉。

Eng

  • CC-CEDICT (of time or place) in; at; on, (indicating any indirect relation) to; toward; vis-à-vis; with regard to; for, (indicating a source) from; out of, (used in comparison) than, (used in the passive voice) by
  • CC-CEDICT surname Yu, Taiwan pr. [Yu2]
  • CC-CEDICT (literary) Oh!, Ah!

other

  • Nguồn khác Ưa thích. 命保於边󱷌 Mỉnh bấu ưa vần hén (Q.L.) Số mệnh không ai ưa thích trở nên hèn hạ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣱏、𤕘【唐韻】哀都切【集韻】【韻會】【正韻】汪胡切,𠀤同烏。【韻會】隷變作於。古文本象烏形,今但以爲歎辭及語辭字,遂無以爲鴉烏字者矣。 又【爾雅·釋詁註】於乎皆語之韻絕。【疏】歎辭也。【書·堯典】僉曰:於,鯀哉。【詩·周頌】於穆淸廟。又【周頌】於乎不顯。○按或作嗚烏,音義皆同。 又【廣韻】央居切【集韻】【韻會】【正韻】衣虛切,𠀤音淤。語辭也。【博雅】於,于也。○按《說文》于訓於也,蓋于於古通用。凡經典語辭皆作于。 又【廣韻】居也。【韓愈·示兒詩】前榮饌賓親,冠昏之所於。【朱子·考異】所,或作依。○按所於作依於,則是依之以居也。孔融書,舉杯相於。曹植樂府,心相於。杜甫詩:良友幸相於。卽相依以居之意。 又【揚子·太𤣥經】白舌於於。【註】多難貌。 又【廣韻】代也。【集韻】往也。 又地名。【戰國策】商於之地六百里。 又姓。【姓氏急就篇】黃帝臣於則造履。【前漢·功臣表】涉安侯於單。

Thuyết Văn

象古文烏省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽今之於字也。象古文烏而省之。亦省爲革之類。此字葢古文之後出者。此字旣出。則又于於爲古今字。釋詁、毛傳、鄭注經皆云。亏、於也。凡經多用于。凡傳多用於。而烏鳥不用此字。

【於】 (vu ⟨hu, ư, ô⟩) Nghĩa: tượng (Con voi.) dạng cổ văn của ô (Con quạ) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扵 · 𣱏 · 𤋬 · 𤕘 · 于 · 亏 · 扵 · 于 · 于 · 亏 · 扵 · 于