vu

Hán Việt: vu · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

於乎 · 於戲 · 於斯 · 於是 · 於焉 · 於菟 · 於虛 · 於諦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvu
Quảng Đôngjyu1
Mân Namî
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổqio
Baxter-Sagart[ʔ]ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]ˤa
Phản thiết央居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chưng. Tiếng dùng để giúp lời. Như {sinh ư bắc phương} [生於北方] sinh chưng phương bắc. Ở. Như {tương ư} [相於] cùng nương ở với nhau. Một âm là {ô}. Ôi, lời than thở, cùng nghĩa với chữ {ô} [嗚]. Dị dạng của chữ [于].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ưa ưa thích [Eng: be fond of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ơ thờ ơ [Eng: indifferent, inconcerned, unmindful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ở ở đâu, ở nhà, chỗ ở [Eng: where, to be at home, residence]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 57 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 56 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thờ Xuất hiện 41 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 「烏」的本字。《穆天子傳》卷三:「徂彼西土,爰居其野。虎豹為群,於鵲與處。」晉.郭璞.注:「於,讀曰烏。」 [歎] 表示感嘆、讚美的語氣。《詩經.周頌.清廟》:「於穆清廟,肅雝顯相。」《史記.卷二.夏本紀》:「皋陶曰:『於!慎其身脩。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 於 表示感叹 佥曰於!鲧哉!”--《书·尧典》 於 乌”的古字。乌鸦 虎豹为群,於鹊与处。--《穆天子传》 另见鉹?? 於乎,於戏 於菟 於wū ⒈〈古〉叹词。 ⒉ ⒊见於。 於yū ⒈姓。 ⒉见於。 於yú ⒈介词。 ①引出动作的处所、时间和对象,义同"在"、"到"、"从"、"给"、"向"、"对"等生~北京。光荣归~人民。~此向前。己所不欲,勿施~人。请教~人。~民有益。~国有 利。严~律己。 ②用在形容词后〈表〉比较,义同"过"大~。重~。高~。人浮~事。 ③用在动词后〈表〉被动见笑~大方。 ④自,由来~民间。出~自觉。

Eng

  • CC-CEDICT (of time or place) in; at; on|(indicating any indirect relation) to; toward; vis-à-vis; with regard to; for|(indicating a source) from; out of|(used in comparison) than|(used in the passive voice) by
  • CC-CEDICT surname Yu|Taiwan pr. [Yu2]
  • CC-CEDICT (literary) Oh!|Ah!

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣱏、𤕘【唐韻】哀都切【集韻】【韻會】【正韻】汪胡切,𠀤同烏。【韻會】隷變作於。古文本象烏形,今但以爲歎辭及語辭字,遂無以爲鴉烏字者矣。 又【爾雅·釋詁註】於乎皆語之韻絕。【疏】歎辭也。【書·堯典】僉曰:於,鯀哉。【詩·周頌】於穆淸廟。又【周頌】於乎不顯。○按或作嗚烏,音義皆同。 又【廣韻】央居切【集韻】【韻會】【正韻】衣虛切,𠀤音淤。語辭也。【博雅】於,于也。○按《說文》于訓於也,蓋于於古通用。凡經典語辭皆作于。 又【廣韻】居也。【韓愈·示兒詩】前榮饌賓親,冠昏之所於。【朱子·考異】所,或作依。○按所於作依於,則是依之以居也。孔融書,舉杯相於。曹植樂府,心相於。杜甫詩:良友幸相於。卽相依以居之意。 又【揚子·太𤣥經】白舌於於。【註】多難貌。 又【廣韻】代也。【集韻】往也。 又地名。【戰國策】商於之地六百里。 又姓。【姓氏急就篇】黃帝臣於則造履。【前漢·功臣表】涉安侯於單。

Thuyết Văn

象古文烏省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽今之於字也。象古文烏而省之。亦省爲革之類。此字葢古文之後出者。此字旣出。則又于於爲古今字。釋詁、毛傳、鄭注經皆云。亏、於也。凡經多用于。凡傳多用於。而烏鳥不用此字。

【於】 (vu ⟨hu|ư|ô⟩) Nghĩa: tượng (Con voi.) dạng cổ văn của ô (Con quạ) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扵 · 𣱏 · 𤋬 · 𤕘 · 于 · 亏 · 扵 · 于 · 于 · 亏 · 扵 · 于